Toggle Nav

Biểu phí

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ TẠI CÔNG TY TNHH CHỨNG KHOÁN ACB

(áp dụng từ 15/02/2019 cho đến khi có thông báo khác )

 

 

 

STT

LOẠI DỊCH VỤ

MỨC PHÍ ÁP DỤNG

  1. GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN NIÊM YẾT & UPCOM

1.1

Giao dịch cố phiếu và chứng chỉ quỹ

 

Theo tổng giá trị giao dịch khớp lệnh trong ngày

 

Nhỏ hơn 100 triệu đồng/ngày

0,35 %

 

Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu đồng/ngày

0,30 %

 

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu đồng/ngày

0,25 %

 

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ đồng/ngày

0,20 %

 

Từ 1 tỷ đồng/ngày trở lên

0,15 %

 

Giao dịch cổ phiếu ACB

Tối đa 0,20 %

 

Giao dịch qua các kênh internet:

Tối đa 0,25%

1.2

Giao dịch trái phiếu niêm yết

 

 

Cá nhân, tổ chức (không phải là Định chế tài chính)

0,10 % Giá trị giao dịch

  1. LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN

2.1

Phí lưu ký trái phiếu niêm yết

0,2 đồng/TP/tháng

2.2

Phí lưu ký cổ phiếu và chứng chỉ quỹ niêm yết

0,3 đồng/CP,CCQ/tháng

2.3

Tái lưu ký chứng khoán

Miễn phí

2.4

Chuyển khoản chứng khoán/ tất toán tài khoản

0,5 đồng/ CK/ 01 lần chuyển khoản/ 01 mã CK

(tối đa 500.000 đồng/ 01 mã CK/01 lần)

2.5

Rút chứng khoán

100.000 đồng/hồ sơ

  1. CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU CHỨNG KHOÁN KHÔNG THÔNG QUA HỆ THỐNG CỦA SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN

3.1

Chuyển quyền sở hữu Chứng khoán đối với cổ đông sáng lập đang trong thời gian hạn chế chuyển nhượng theo quy định của pháp luật

0,15% giá trị chuyển quyền sở hữu

3.2

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán đã niêm yết/đăng ký giao dịch do UBCKNN chấp  thuận

0,15% giá trị chuyển quyền sở hữu

  • Chuyển quyền sở hữu chứng khoán của công ty đại chúng đã đăng ký chứng khoán tại VSD nhưng chưa, không niêm yết/đăng ký giao dịch trên SGDCK; chuyển quyền sở hữu khác đối với chứng khoán niêm yết

3.3a

  • ACBS không thực hiện hồ sơ, chỉ thu phí theo công văn VSD

Theo thông báo của VSD + Phí chuyển tiền cho VSD (theo biểu phí ACB)

3.3b 

  • ACBS cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn hỗ trợ khách hàng.
  • ACBS thực hiện hồ sơ gửi VSD cho khách hàng.

0,15% giá trị chuyển quyền sở hữu

3.4

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán do chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, góp vốn bằng cổ phiếu thành lập, bổ sung vốn điều lệ của doanh nghiệp theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật Chứng khoán, Luật Dân sự

0,15 % giá trị chuyển quyền sở hữu

3.5

Cho, tặng, thừa kế, phân chia tài sản chứng khoán (áp dụng đối với bên nhận chuyển quyền sở hữu)

0,2 % giá trị chuyển quyền sở hữu

3.6

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong đợt chào mua công khai (áp dụng đối với khách hàng bán)

0,15 % Giá trị giao dịch

3.7

Chuyển nhượng quyền mua chứng khoán

Miễn phí

3.8

Chuyển quyền sở hữu do bán phần vốn nhà nước, vốn doanh nghiệp nhà nước tại các tổ chức niêm yết/đăng ký giao dịch (áp dụng đối với bên nhận chuyển quyền sở hữu)

0,15 % giá trị chuyển quyền sở hữu đối với cổ phiếu, chứng chỉ quỹ

 

3.9

Chuyển quyền sở hữu chứng khoán trong giao dịch hoán đổi chứng chỉ quỹ ETF, thực hiện chứng quyền có bảo đảm

0,15% giá trị chứng khoán cơ cấu hoán đổi theo mệnh giá quỹ ETF, giá trị chứng khoán cơ sở chuyển quyền sở hữu theo mệnh giá do thực hiện chứng quyền có bảo đảm

  1. CẦM CỐ CHỨNG KHOÁN

4.1

Phí quản lý tài sản cầm cố

0,5 đồng/ CK/ tháng x Tổng số lượng CK cầm cố

(Tối thiểu 100.000 đồng/hồ sơ,

Tối đa 10.000.000 đồng/hồ sơ/năm)

4.2

Phí hỗ trợ thu nợ từ việc bán chứng khoán cầm cố

100.000 đồng/lần

  1. PHÍ DỊCH VỤ KHÁC

5.1

Cung cấp giấy xác nhận số lượng chứng khoán sở hữu

50.000 đồng/lần

5.2

Phí xin cấp mã số giao dịch cho khách hàng nước ngoài:

  • Khách hàng Cá nhân
  • Khách hàng Tổ chức

 

300.000 đồng/lần

Miễn phí

5.4

Phí giao dịch chứng khoán lô lẻ:

 

  • HOSE
  • HNX và UpCom

 

0,5 % Giá trị giao dịch CK lô lẻ

Theo mức phí tại mục 1

  1. LÃI SUẤT

6.1

Giao dịch ký quỹ

14% / năm

6.2

Ứng trước tiền bán CK

14%/năm

6.3

Lãi tiền gửi dành cho KH sử dụng tài khoản tổng

0,3%/năm

 

 

Ghi chú:

  • Chuyển khoản chứng khoán (không đóng tài khoản tại ACBS): là việc khách hàng (KH) chuyển khoản toàn bộ số lượng các loại chứng khoán có trên tài khoản và các quyền phát sinh (nếu có) đã xác định thuộc sở hữu của KH.

Trường hợp chuyển khoản chứng khoán là giấy tờ có giá (từ tài khoản của KH sang tài khoản Ngân hàng Nhà nước mở tại VSD) là miễn phí.

  • Phí quản lý tài sản cầm cố: được tính cho từng lần thực hiện cầm cố. Trường hợp Ngân hàng cho vay yêu cầu cầm cố bổ sung chứng khoán phát sinh từ quyền thuộc chứng khoán cầm cố sẽ được tính như hồ sơ mới.
  • Giá trị chuyển quyền sở hữu chứng khoán:

Giá trị chuyển quyền sở hữu chứng khoán = Số lượng chứng khoán  chuyển quyền sở hữu x Giá chứng khoán

Giá chứng khoán để tính giá trị giao dịch chuyển quyền sở hữu chứng khoán được xác định như sau:

  • Đối với chứng khoán đang niêm yết hoặc đăng ký giao dịch:
  • Trường hợp chuyển nhượng thì giá chứng khoán là giá ghi trên hợp đồng chuyển nhượng nếu không thấp hơn mức giá tham chiếu của chứng khoán vào ngày ACBS tiếp nhận hồ sơ; hoặc theo giá của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
  • Trường hợp biếu, tặng, cho, thừa kế hoặc hợp đồng không có giá chuyển nhượng hoặc không có hợp đồng chuyển nhượng thì Giá chứng khoán là giá tham chiếu của cổ phiếu vào ngày ACBS tiếp nhận hồ sơ.
  • Trường hợp chuyển quyền sở hữu do bán đấu giá thì giá chứng khoán được lấy theo giá đầu thành công của nhà đầu tư.
  • Đối với chứng khoán chưa niêm yết hoặc chưa đăng ký giao dịch thì giá chứng khoán tính theo mệnh giá chứng khoán.