Biểu phí giao dịch phái sinh
(áp dụng từ 01/08/2025 cho đến khi có thông báo mới)
STT | DỊCH VỤ | MỨC PHÍ |
---|---|---|
1 | Phí giao dịch chứng khoán phái sinh tại ACBS
(Phí giao dịch không bao gồm các khoản phí phải trả Sở GDCK, Trung tâm lưu ký,… theo quy định của các cơ quan này)
|
3.000 đồng/hợp đồng |
2 | Phí dịch vụ giao dịch chứng khoán phái sinh
(nộp cho Sở GDCK) |
|
|
2.700 đồng/hợp đồng | |
|
4.500 đồng/hợp đồng | |
3 | Phí dịch vụ bù trừ chứng khoán phái sinh (nộp cho VSDC) | 2.550 đồng/hợp đồng |
4 | Phí dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ (nộp cho VSDC) | 0,0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng (tối đa không quá 1,600,000 đồng/tài khoản/tháng, tối thiểu không thấp hơn 100,000 đồng/tài khoản/tháng) |
5 | Phí nộp/rút tiền ký quỹ Trung tâm lưu ký:
|
11.000 đồng/giao dịch |
6 | Phí chuyển tiền từ tài khoản phái sinh sang tài khoản tiền tại Ngân hàng | Theo biểu phí của Ngân hàng |
7 | Lãi suất chậm thanh toán | 14%/năm |
8 | Lãi suất tiền gửi trên tài khoản phái sinh
(bao gồm tiền của khách hàng trên tài khoản phái sinh tại ACBS và tiền ký quỹ Trung tâm lưu ký) |
0,2%/năm |